Gạo Dự trữ quốc gia thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2)
08:25 29/09/2026
Thông báo công khai
Đăng lần 1
Đang hiệu lực
Thông tin kết quả
Thông tin người có tài sản
Tổ chức được lựa chọn
Tài sản
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐVTS số 01-Lô 1-K1/1; Lô 2-K1/1; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng | 280000 Kg | ĐVTS số 01-Lô 1-K1/1; Lô 2-K1/1; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 2 | ĐVTS số 02-Lô 1-K1/3; Lô 2-K1/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 02-Lô 1-K1/3; Lô 2-K1/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 3 | ĐVTS số 03-Lô 1-K1/4; Lô 2-K1/4; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 03-Lô 1-K1/4; Lô 2-K1/4; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 4 | ĐVTS số 04-Lô 1-K1/6; Lô 2-K1/6; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 04-Lô 1-K1/6; Lô 2-K1/6; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 5 | ĐVTS số 05-Lô 1-K1/8; Lô 2-K1/8; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 270000 Kg | ĐVTS số 05-Lô 1-K1/8; Lô 2-K1/8; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.403.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 6 | ĐVTS số 06-Lô 1-K2/3; Lô 2-K2/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 06-Lô 1-K2/3; Lô 2-K2/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 7 | ĐVTS số 07-Lô 3-K2/3; Lô 4-K2/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 07-Lô 3-K2/3; Lô 4-K2/3; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 8 | ĐVTS số 08-Lô 1-K2/4; Lô 2-K2/4; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 08-Lô 1-K2/4; Lô 2-K2/4; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 9 | ĐVTS số 09-Lô 1-K2/5; Lô 2-K2/5; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 09-Lô 1-K2/5; Lô 2-K2/5; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 10 | ĐVTS số 10-Lô 3-K2/5; Lô 4-K2/5; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 10-Lô 3-K2/5; Lô 4-K2/5; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 11 | ĐVTS số 11-Lô 3-K2/6; Lô 4-K2/6; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 290000 Kg | ĐVTS số 11-Lô 3-K2/6; Lô 4-K2/6; Điểm kho ĐK1.KV10 (Kho Điện Bàn, Phường An Thắng, thành phố Đà Nẵng) | 2.581.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 12 | ĐVTS số 12-Lô 1-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 12-Lô 1-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 13 | ĐVTS số 13-Lô 2-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 13-Lô 2-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 14 | ĐVTS số 14-Lô 3-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 14-Lô 3-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 15 | ĐVTS số 15-Lô 4-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 15-Lô 4-I2/2; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 16 | ĐVTS số 16-Lô 2-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 16-Lô 2-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 17 | ĐVTS số 17-Lô 3-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 17-Lô 3-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 18 | ĐVTS số 18-Lô 4-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 194000 Kg | ĐVTS số 18-Lô 4-I2/3; Điểm kho ĐK2.KV10 (Kho Núi Thành, Thôn Khương Mỹ, xã Tam Xuân, thành phố Đà Nẵng) | 1.726.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 19 | ĐVTS số 19-Lô 7-K1/1; Lô 8-K1/1; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 19-Lô 7-K1/1; Lô 8-K1/1; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 20 | ĐVTS số 20-Lô 2-K1/2; Lô 3-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 20-Lô 2-K1/2; Lô 3-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 21 | ĐVTS số 21-Lô 4-K1/2; Lô 6-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 21-Lô 4-K1/2; Lô 6-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 22 | ĐVTS số 22-Lô 7-K1/2; Lô 8-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 22-Lô 7-K1/2; Lô 8-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 23 | ĐVTS số 23-Lô 9-K1/2; Lô 10-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 23-Lô 9-K1/2; Lô 10-K1/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 24 | ĐVTS số 24-Lô 1-K1/3; Lô 2-K1/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 260000 Kg | ĐVTS số 24-Lô 1-K1/3; Lô 2-K1/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 25 | ĐVTS số 25-Lô 9-K3/2; Lô 10-K3/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 25-Lô 9-K3/2; Lô 10-K3/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 26 | ĐVTS số 26-Lô 1-K3/3; Lô 2-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 26-Lô 1-K3/3; Lô 2-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 27 | ĐVTS số 27-Lô 3-K3/3; Lô 4-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 27-Lô 3-K3/3; Lô 4-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 28 | ĐVTS số 28-Lô 5-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 140000 Kg | ĐVTS số 28-Lô 5-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 1.246.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 29 | ĐVTS số 29-Lô 7-K3/3; Lô 8-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 29-Lô 7-K3/3; Lô 8-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 30 | ĐVTS số 30-Lô 9-K3/3; Lô 10-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 30-Lô 9-K3/3; Lô 10-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 31 | ĐVTS số 31-Lô 11-K3/3; Lô 12-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 280000 Kg | ĐVTS số 31-Lô 11-K3/3; Lô 12-K3/3; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 32 | ĐVTS số 32-Lô 2-I7/2; Lô 3-I7/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 300000 Kg | ĐVTS số 32-Lô 2-I7/2; Lô 3-I7/2; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 33 | ĐVTS số 33-Lô 4-I7/2; Lô 2-I9/4; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 285940 Kg | ĐVTS số 33-Lô 4-I7/2; Lô 2-I9/4; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.544.866.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 34 | ĐVTS số 34-Lô 3-I9/4; Lô 4-I9/4; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 300000 Kg | ĐVTS số 34-Lô 3-I9/4; Lô 4-I9/4; Điểm kho ĐK4.KV10 (Kho Hòa Khương, Thôn Cẩm Toại Trung, xã Hòa Vang, thành phố Đà Nẵng) | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 35 | ĐVTS số 35-Lô 1-A1/3; Lô 2-A1/3; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 250000 Kg | ĐVTS số 35-Lô 1-A1/3; Lô 2-A1/3; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 36 | ĐVTS số 36-Lô 2-A3/2; Lô 1-A4/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 228535 Kg | ĐVTS số 36-Lô 2-A3/2; Lô 1-A4/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.033.961.500 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 37 | ĐVTS số 37-Lô 1-I10/2; Lô 3-I10/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 310000 Kg | ĐVTS số 37-Lô 1-I10/2; Lô 3-I10/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.759.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 38 | ĐVTS số 38-Lô 1-I10/3; Lô 2-I10/3; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 310000 Kg | ĐVTS số 38-Lô 1-I10/3; Lô 2-I10/3; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.759.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 39 | ĐVTS số 39-Lô 4-I10/3; Lô 3-I11/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 305000 Kg | ĐVTS số 39-Lô 4-I10/3; Lô 3-I11/2; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.714.500.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 40 | ĐVTS số 40-Lô 4-I10/2; Lô 3-I9/4; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 305000 Kg | ĐVTS số 40-Lô 4-I10/2; Lô 3-I9/4; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.714.500.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |
| 41 | ĐVTS số 41-Lô 2-I11/3; Lô 3-I11/4; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 310000 Kg | ĐVTS số 41-Lô 2-I11/3; Lô 3-I11/4; Điểm kho ĐK8.KV10 (Kho Dung Quất, xã Đông Sơn, tỉnh Quảng Ngãi) | 2.759.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ đông xuân 2025, nhập kho năm 2025(đợt 1). Chất lượng gạo theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia được ban hành theo Thông tư 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 |