Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Gạo DTQG nhập kho năm 2025 (đợt 1) thuộc kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2)

09:00 29/09/2026

Thông báo công khai

Đăng lần 1

Đang hiệu lực

Thông tin kết quả

Thông tin người có tài sản

Tổ chức được lựa chọn

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS số 01: Lô 2, Lô 3 Ngăn 4/I1 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 282740 kg ĐVTS số 01: Lô 2, Lô 3 Ngăn 4/I1 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 2.516.386.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII

2 ĐVTS số 02: Lô 4 Ngăn kho 4/I1 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 200000 kg ĐVTS số 02: Lô 4 Ngăn kho 4/I1 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 1.780.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực XIII

3 ĐVTS số 03: Lô 1 Ngăn kho 4/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 200000 kg ĐVTS số 03: Lô 1 Ngăn kho 4/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 1.780.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng

4 ĐVTS số 04: Lô 1 Ngăn kho 5/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 200000 kg ĐVTS số 04: Lô 1 Ngăn kho 5/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 1.780.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng

5 ĐVTS số 05: Lô 2 Ngăn kho 5/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 200000 kg ĐVTS số 05: Lô 2 Ngăn kho 5/K3 - Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng 1.780.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK7.KV13 - Kho Lâm Đồng

6 ĐVTS số 06: Ngăn kho 1/C1, Ngăn kho 2/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 250000 kg ĐVTS số 06: Ngăn kho 1/C1, Ngăn kho 2/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 2.225.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc

7 ĐVTS số 07: Ngăn kho 3/C1, Ngăn kho 4/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 250000 kg ĐVTS số 07: Ngăn kho 3/C1, Ngăn kho 4/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 2.225.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc

8 ĐVTS số 08: Ngăn kho 5/C1, Ngăn kho 6/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 239794 kg ĐVTS số 08: Ngăn kho 5/C1, Ngăn kho 6/C1 - Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc 2.134.166.600 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1) bảo quản tại kho của Điểm kho ĐK12.KV13 - Kho Hàm Thuận Bắc

Thông tin lô

Nguồn dữ liệu và thời điểm

File đính kèm: