Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản

09:05 29/09/2026

Thông báo công khai

Đăng lần 1

Thông báo kết quả đã bị hủy

Thông tin kết quả

Thông tin người có tài sản

Tổ chức được lựa chọn

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS Số 01 - Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg ĐVTS Số 01 - Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, Lô số 2  Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

2 ĐVTS Số 02 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg ĐVTS Số 02 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

3 ĐVTS Số 03 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg ĐVTS Số 03 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

4 ĐVTS Số 04 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg ĐVTS Số 04 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

5 ĐVTS Số 05 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg ĐVTS Số 05 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

6 ĐVTS Số 06 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg ĐVTS Số 06 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

7 ĐVTS Số 07 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg ĐVTS Số 07 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

8 ĐVTS Số 08 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg ĐVTS Số 08 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

9 ĐVTS Số 09 - Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg ĐVTS Số 09 - Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

10 ĐVTS Số 10 - Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg ĐVTS Số 10 - Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

11 ĐVTS Số 11 - Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg ĐVTS Số 11 - Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

12 ĐVTS Số 12 - Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg ĐVTS Số 12 - Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

13 ĐVTS Số 13 - Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 130000 kg ĐVTS Số 13 - Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 1.157.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

14 ĐVTS Số 14 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 14 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

15 ĐVTS Số 15 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 15 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

16 ĐVTS Số 16 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 16 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

17 ĐVTS Số 17 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 17 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

18 ĐVTS Số 18 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 18 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

19 ĐVTS Số 19 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 19 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại  Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

20 ĐVTS Số 20 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 20 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

21 ĐVTS Số 21 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 21 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

22 ĐVTS Số 22 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 22 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

23 ĐVTS Số 23 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg ĐVTS Số 23 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

24 ĐVTS Số 24 - Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg ĐVTS Số 24 - Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

25 ĐVTS Số 25 - Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg ĐVTS Số 25 - Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

26 ĐVTS Số 26 - Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg ĐVTS Số 26 - Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

27 ĐVTS Số 27 - Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 206770 kg ĐVTS Số 27 - Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 1.840.253.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

28 ĐVTS Số 28 - Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên - ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 240000 kg ĐVTS Số 28 - Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên - ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 2.136.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

29 ĐVTS Số 29 - Lô 1 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 170000 kg ĐVTS Số 29 - Lô 1 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 1.513.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 1 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ

30 ĐVTS Số 30 - Lô 4 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 170000 kg ĐVTS Số 30 - Lô 4 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 1.513.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 4 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ

31 ĐVTS Số 31 - Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg ĐVTS Số 31 - Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

32 ĐVTS Số 32 - Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg ĐVTS Số 32 - Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

33 ĐVTS Số 33 - Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg ĐVTS Số 33 - Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

Thông tin lô

Nguồn dữ liệu và thời điểm