Kết quả lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).
14:34 29/09/2026
Thông báo công khai
Đăng lần 1
Thông báo kết quả đã bị hủy
Thông tin kết quả
Thông tin người có tài sản
Tổ chức được lựa chọn
Tài sản
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐVTS Số 01: Lô số 1 Ngăn kho A4/1, Lô số 1 Ngăn kho A4/2 - Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 | 400000 Kg | ĐVTS Số 01: Lô số 1 Ngăn kho A4/1, Lô số 1 Ngăn kho A4/2 - Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 | 3.560.000.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 2 | ĐVTS Số 02: Lô số 2 Ngăn kho A4/2, Lô số 1 Ngăn kho A5/3- Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 | 400000 Kg | ĐVTS Số 02: Lô số 2 Ngăn kho A4/2, Lô số 1 Ngăn kho A5/3- Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 | 3.560.000.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 3 | ĐVTS Số 03: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/2, Lô số 1 Ngăn kho K1/3 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 03: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/2, Lô số 1 Ngăn kho K1/3 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 4 | ĐVTS Số 04: Lô số 2 Ngăn kho K1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 04: Lô số 2 Ngăn kho K1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 5 | ĐVTS Số 05: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/3, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 05: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/3, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 6 | ĐVTS Số 06: Lô số (1+2) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 06: Lô số (1+2) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 7 | ĐVTS Số 07: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 07: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Lô số (3+4) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính |
| 8 | ĐVTS Số 08: Lô số 2 Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 167000 Kg | ĐVTS Số 08: Lô số 2 Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 1.486.300.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 9 | ĐVTS Số 09: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 331000 Kg | ĐVTS Số 09: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 | 2.945.900.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 10 | ĐVTS Số 10: Lô số 1 Ngăn kho A11/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 164000 Kg | ĐVTS Số 10: Lô số 1 Ngăn kho A11/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 1.459.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 11 | ĐVTS Số 11: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 309760 Kg | ĐVTS Số 11: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 2.756.864.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 12 | ĐVTS Số 12: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/1- Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 12: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/1- Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 13 | ĐVTS Số 13: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 13: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 14 | ĐVTS Số 14: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 334000 Kg | ĐVTS Số 14: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 | 2.972.600.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 15 | ĐVTS Số 15: Lô số (1+2) Ngăn kho A1/4 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 400000 Kg | ĐVTS Số 15: Lô số (1+2) Ngăn kho A1/4 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 3.560.000.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 16 | ĐVTS Số 16: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/1 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 400000 Kg | ĐVTS Số 16: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/1 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 3.560.000.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 17 | ĐVTS Số 17: Lô số 1 Ngăn kho A2/2 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 200000 Kg | ĐVTS Số 17: Lô số 1 Ngăn kho A2/2 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 | 1.780.000.000 đồng |
Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 18 | ĐVTS Số 18: Ngăn kho C4/7, C5/4, C5/5 - Kho Nhơm, Điểm kho ĐK5.KV7 | 364084 Kg | ĐVTS Số 18: Ngăn kho C4/7, C5/4, C5/5 - Kho Nhơm, Điểm kho ĐK5.KV7 | 3.240.347.600 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 19 | ĐVTS Số 19: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/4, Lô số 1 Ngăn kho K1/5 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 19: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/4, Lô số 1 Ngăn kho K1/5 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 20 | ĐVTS Số 20: Lô số 2 Ngăn kho K1/5, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/6 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 20: Lô số 2 Ngăn kho K1/5, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/6 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 21 | ĐVTS Số 21: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/9 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 21: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/9 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 22 | ĐVTS Số 22: Lô số 1 Ngăn kho A9/4, Lô số 2 Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 335000 Kg | ĐVTS Số 22: Lô số 1 Ngăn kho A9/4, Lô số 2 Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 2.981.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 23 | ĐVTS Số 23: Lô số (3+4) Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 335000 Kg | ĐVTS Số 23: Lô số (3+4) Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 2.981.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 24 | ĐVTS Số 24: Lô số (2+4) Ngăn kho A11/4 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 330000 Kg | ĐVTS Số 24: Lô số (2+4) Ngăn kho A11/4 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 | 2.937.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 25 | SĐVT Số 25: Lô số 4 Ngăn kho A14/1, Lô số 3 Ngăn kho A14/4- Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 305000 Kg | SĐVT Số 25: Lô số 4 Ngăn kho A14/1, Lô số 3 Ngăn kho A14/4- Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.714.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 26 | ĐVTS Số 26: Lô số 4 Ngăn kho A14/4, Lô số 1 Ngăn kho A13/1 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 310000 Kg | ĐVTS Số 26: Lô số 4 Ngăn kho A14/4, Lô số 1 Ngăn kho A13/1 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.759.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 27 | ĐVTS Số 27: Lô số 2 Ngăn kho A13/1, Lô số 3 Ngăn kho A13/2 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 310000 Kg | ĐVTS Số 27: Lô số 2 Ngăn kho A13/1, Lô số 3 Ngăn kho A13/2 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.759.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 28 | ĐVTS Số 28: Lô số 4 Ngăn kho A13/2, Lô số 1 Ngăn kho A13/3 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 310000 Kg | ĐVTS Số 28: Lô số 4 Ngăn kho A13/2, Lô số 1 Ngăn kho A13/3 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.759.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 29 | ĐVTS Số 29: Lô số 2 Ngăn kho A13/3, Lô số 1 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 310000 Kg | ĐVTS Số 29: Lô số 2 Ngăn kho A13/3, Lô số 1 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.759.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 30 | ĐVTS Số 30: Lô số 2 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà + Lô số 1 Ngăn kho A1/2 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 305000 Kg | ĐVTS Số 30: Lô số 2 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà + Lô số 1 Ngăn kho A1/2 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 2.714.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 31 | ĐVTS Số 31: Lô số (2+3) Ngăn kho A1/2, Lô số 1 Ngăn kho A1/3- Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 430000 Kg | ĐVTS Số 31: Lô số (2+3) Ngăn kho A1/2, Lô số 1 Ngăn kho A1/3- Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 3.827.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.
|
| 32 | ĐVTS Số 32: Lô số 2 Ngăn kho A1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 420000 Kg | ĐVTS Số 32: Lô số 2 Ngăn kho A1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 | 3.738.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính |
| 33 | ĐVTS Số 33: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8, Lô số 1 Ngăn kho K1/9- Kho Hoằng Quỳ, Điểm kho ĐK11.KV7 | 390000 Kg | ĐVTS Số 33: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8, Lô số 1 Ngăn kho K1/9- Kho Hoằng Quỳ, Điểm kho ĐK11.KV7 | 3.471.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 34 | ĐVTS Số 34: Lô số 2 Ngăn kho K1/9, Ngăn kho C2/3 - Kho Hoằng Quỳ + Ngăn kho C1/1 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 | 355000 Kg | ĐVTS Số 34: Lô số 2 Ngăn kho K1/9, Ngăn kho C2/3 - Kho Hoằng Quỳ + Ngăn kho C1/1 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 | 3.159.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.
|
| 35 | ĐVTS Số 35: Ngăn kho C1/2, C1/7, C2/7 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 | 350000 Kg | ĐVTS Số 35: Ngăn kho C1/2, C1/7, C2/7 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 | 3.115.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 36 | ĐVTS Số 36: Lô số 3 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 36: Lô số 3 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 37 | ĐVTS Số 37: Lô số 4 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 37: Lô số 4 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 38 | ĐVTS Số 38: Lô số 5 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 38: Lô số 5 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 39 | ĐVTS Số 39: Lô số 6 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 39: Lô số 6 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 40 | ĐVTS Số 40: Ngăn kho C1/5, C1/6, C2/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 330000 Kg | ĐVTS Số 40: Ngăn kho C1/5, C1/6, C2/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 2.937.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 41 | ĐVTS Số 41: Ngăn kho C2/6, C2/7, C3/2- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 330000 Kg | ĐVTS Số 41: Ngăn kho C2/6, C2/7, C3/2- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 2.937.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 42 | ĐVTS Số 42: Ngăn kho C3/3, C3/4, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 420000 Kg | ĐVTS Số 42: Ngăn kho C3/3, C3/4, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 3.738.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 43 | ĐVTS Số 43: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/2, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 420000 Kg | ĐVTS Số 43: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/2, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 | 3.738.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 44 | ĐVTS Số 44: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/4 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 300000 Kg | ĐVTS Số 44: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/4 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 2.670.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 45 | ĐVTS Số 45: Ngăn kho K2/2, K2/5 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 300000 Kg | ĐVTS Số 45: Ngăn kho K2/2, K2/5 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 2.670.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 46 | ĐVTS Số 46: Ngăn kho K2/6, K2/7 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 300000 Kg | ĐVTS Số 46: Ngăn kho K2/6, K2/7 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 2.670.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 47 | ĐVTS Số 47: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/13 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 300000 Kg | ĐVTS Số 47: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/13 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 2.670.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 48 | ĐVTS Số 48: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/14 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 300000 Kg | ĐVTS Số 48: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/14 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 | 2.670.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 49 | ĐVTS Số 49: Lô số (1+2) Ngăn kho A6/1, Lô số 2 Ngăn kho A6/4 - Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 49: Lô số (1+2) Ngăn kho A6/1, Lô số 2 Ngăn kho A6/4 - Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.
|
| 50 | ĐVTS Số 50: Lô số (1+2) Ngăn kho A7/1, Lô số 1 Ngăn kho A7/4- Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 50: Lô số (1+2) Ngăn kho A7/1, Lô số 1 Ngăn kho A7/4- Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 51 | ĐVTS Số 51: Lô số 2 Ngăn kho A7/4 - Kho Vạn Quy + Lô số (1+2) Ngăn kho A1/3 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 385000 Kg | ĐVTS Số 51: Lô số 2 Ngăn kho A7/4 - Kho Vạn Quy + Lô số (1+2) Ngăn kho A1/3 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 3.426.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 52 | ĐVTS Số 52: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/3, Lô số 1 Ngăn kho A3/1- Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 390000 Kg | ĐVTS Số 52: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/3, Lô số 1 Ngăn kho A3/1- Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 3.471.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 53 | ĐVTS Số 53: Lô số 2 Ngăn kho A3/1, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/4 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 350000 Kg | ĐVTS Số 53: Lô số 2 Ngăn kho A3/1, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/4 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 | 3.115.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 54 | ĐVTS Số 54: Ngăn kho C2/2, C2/3, C2/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 428000 Kg | ĐVTS Số 54: Ngăn kho C2/2, C2/3, C2/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 3.809.200.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 55 | ĐVTS Số 55: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 286000 Kg | ĐVTS Số 55: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 2.545.400.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 56 | ĐVTS Số 56: Lô số (1+2) Ngăn kho A5/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 286000 Kg | ĐVTS Số 56: Lô số (1+2) Ngăn kho A5/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 | 2.545.400.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính |
| 57 | ĐVTS Số 57: Ngăn kho C3/2 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 + Lô số (1+2) Ngăn kho A3/2 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 375000 Kg | ĐVTS Số 57: Ngăn kho C3/2 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 + Lô số (1+2) Ngăn kho A3/2 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 3.337.500.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính |
| 58 | ĐVTS Số 58: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/3 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 58: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/3 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 59 | ĐVTS Số 59: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/4 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 59: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/4 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 60 | ĐVTS Số 60: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 250000 Kg | ĐVTS Số 60: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 | 2.225.000.000 đồng |
Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2). Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ. Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |