Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (đợt 1)
10:34 07/10/2026
Thông báo hủy
Đăng lần 1
Thông tin kết quả
Thông tin người có tài sản
Tổ chức được lựa chọn
Tài sản
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐVTS 01: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/2, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 01: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/2, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 2 | ĐVTS 02: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 02: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 3 | ĐVTS 03: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 03: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 4 | ĐVTS 04: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 04: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 5 | ĐVTS 05: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 05: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 6 | ĐVTS 06: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 370000 kg | ĐVTS 06: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K5/4, Kho Quảng Bình, Điểm kho Dự trữ ĐK2.KV9 (TDP 4 Bắc Lý, Phường Đồng Thuận, tỉnh Quảng Trị) | 3.293.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 7 | ĐVTS 07: Lô số 3, Lô số 4 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 374000 kg | ĐVTS 07: Lô số 3, Lô số 4 Ngăn kho K4/3, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 3.328.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 8 | ĐVTS 08: Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 376000 kg | ĐVTS 08: Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 3.346.400.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 9 | ĐVTS 09: Lô số 3, Lô số 4 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 374000 kg | ĐVTS 09: Lô số 3, Lô số 4 Ngăn kho K4/4, Kho Quảng Trị, Điểm kho Dự trữ ĐK4.KV9 (Phường Đông Hà, tỉnh Quảng Trị) | 3.328.600.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 10 | ĐVTS 10: Ngăn kho A3/1, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 300000 kg | ĐVTS 10: Ngăn kho A3/1, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 11 | ĐVTS 11: Ngăn kho A3/2, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 300000 kg | ĐVTS 11: Ngăn kho A3/2, Kho Hải Phú I, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 12 | ĐVTS 12: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K5/1, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 224585 kg | ĐVTS 12: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho K5/1, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 1.998.806.500 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 13 | ĐVTS 13: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K5/1, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 250000 kg | ĐVTS 13: Lô số 3+ Lô số 4 Ngăn kho K5/1, Kho Hải Phú II, Điểm kho Dự trữ ĐK5.KV9 (Xã Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 14 | ĐVTS 14: Ngăn kho A1/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 14: Ngăn kho A1/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 15 | ĐVTS 15: Ngăn kho A1/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 15: Ngăn kho A1/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 16 | ĐVTS 16: Ngăn kho A3/1, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 16: Ngăn kho A3/1, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 17 | ĐVTS 17: Ngăn kho A3/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 17: Ngăn kho A3/2, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 18 | ĐVTS 18: Ngăn kho A3/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 18: Ngăn kho A3/3, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 19 | ĐVTS 19: Ngăn kho A3/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 250000 kg | ĐVTS 19: Ngăn kho A3/4, Kho Hương Trà, Điểm kho Dự trữ ĐK12.KV9 (Phường Hương Trà, thành phố Huế) | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 20 | ĐVTS 20: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A5/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 280000 kg | ĐVTS 20: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A5/1, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 21 | ĐVTS 21: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A5/2, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 280000 kg | ĐVTS 21: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A5/2, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |
| 22 | ĐVTS 22: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A8/3, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 280000 kg | ĐVTS 22: Lô số 1+ Lô số 2 Ngăn kho A8/3, Kho Hương Thủy, Điểm kho Dự trữ ĐK7.KV9 (100A Sóng Hồng, Phường Phú Bài, thành phố Huế) | 2.492.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025 (đợt 1), đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng theo quy định tại QCVN 06:2019/BTC ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia. |