Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

16:52 07/10/2026

Thông báo hủy

Đăng lần 1

Thông tin kết quả

Thông tin người có tài sản

Tổ chức được lựa chọn

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS Số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 360000 kg ĐVTS Số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 3.204.000.000 đồng

ĐVTS Số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

2 ĐVTS Số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 360000 kg ĐVTS Số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 3.204.000.000 đồng

ĐVTS Số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

3 ĐVTS Số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 360000 kg ĐVTS Số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 3.204.000.000 đồng

ĐVTS Số 3-Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

4 ĐVTS Số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 360000 kg ĐVTS Số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 3.204.000.000 đồng

ĐVTS Số 4-Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

5 ĐVTS Số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 360000 kg ĐVTS Số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 3.204.000.000 đồng

ĐVTS Số 5-Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

6 ĐVTS Số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 219950 kg ĐVTS Số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 1.957.555.000 đồng

ĐVTS Số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

7 ĐVTS Số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 225000 kg ĐVTS Số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 2.002.500.000 đồng

ĐVTS Số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

8 ĐVTS Số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 220000 kg ĐVTS Số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 1.958.000.000 đồng

ĐVTS Số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An 

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

9 ĐVTS Số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS số 9: Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

10 ĐVTS Số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

11 ĐVTS Số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

12 ĐVTS Số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

13 ĐVTS Số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

14 ĐVTS Số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 299670 kg ĐVTS Số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.667.063.000 đồng

ĐVTS Số 14-Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

15 ĐVTS Số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

16 ĐVTS Số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

17 ĐVTS Số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

18 ĐVTS Số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 18-Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

19 ĐVTS Số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

20 ĐVTS Số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

21 ĐVTS Số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

- Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

- Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

- Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

22 ĐVTS Số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

23 ĐVTS Số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

24 ĐVTS Số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 249915 kg ĐVTS Số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 2.224.243.500 đồng

ĐVTS Số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

25 ĐVTS Số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

26 ĐVTS Số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

27 ĐVTS Số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

28 ĐVTS Số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1).

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

29 ĐVTS Số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 300000 kg ĐVTS Số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

30 ĐVTS Số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 300000 kg ĐVTS Số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

31 ĐVTS Số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 300000 kg ĐVTS Số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

32 ĐVTS Số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 300000 kg ĐVTS Số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

33 ĐVTS Số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 300000 kg ĐVTS Số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 33-Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

34 ĐVTS Số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVTS Số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

35 ĐVTS Số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 199780 kg ĐVTS Số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An 1.778.042.000 đồng

ĐVTS Số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

36 ĐVTS Số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

37 ĐVTS Số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

38 ĐVTS Số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

39 ĐVTS Số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

40 ĐVTS Số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

41 ĐVTS Số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 250000 kg ĐVTS Số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An 2.225.000.000 đồng

ĐVTS Số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

42 ĐVTS Số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 380806 kg ĐVTS Số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 3.389.173.400 đồng

ĐVTS số 42 - Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

43 ĐVTS Số 43 - Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 400000 kg ĐVTS Số 43 - Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 3.560.000.000 đồng

ĐVTS số 43 - Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

44 ĐVTS Số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 400000 kg ĐVTS Số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 3.560.000.000 đồng

ĐVTS Số 44 - Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

45 ĐVTS Số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

46 ĐVT Số 46 - Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVT Số 46 - Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

ĐVT Số 46 - Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

47 ĐVTS Số 47 - Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 300000 kg ĐVTS Số 47 - Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An 2.670.000.000 đồng

Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An

Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)

Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho dự trữ quốc gia năm 2025; gạo có bao bì, đã bảo quản trong kho DTQG 14 tháng, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành.

Phương thức giao nhận: Gạo có bao bì, giao trên phương tiện bên mua tại địa điểm để hàng (cửa Kho dự trữ của các Điểm kho thuộc Chi cục Dự trữ Nhà nước khu vực VIII).

Thông tin lô

Nội dung thông báo

Thông tin hủy

Nguồn dữ liệu và thời điểm