Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

16:49 25/09/2026

Thông báo công khai

Đăng lần 1

Đang hiệu lực

Thông tin thông báo

Thông tin người có tài sản

Tiếp nhận hồ sơ

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS 02 - Lô số 15, 19 - Ngăn kho K2, Kho dự trữ Dĩ An, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV2 383850 kg 12 đường số 6, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 3.416.265.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

2 ĐVTS 14 - Lô số 3, 4 - Ngăn kho I2/2, Kho dự trữ Đồng Nai, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV2 405000 kg 12 đường số 6, Xã La Ngà, Thành phố Đồng Nai 3.604.500.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

3 ĐVTS 15 - Lô số 1, 2 - Ngăn kho I2/4, Kho dự trữ Đồng Nai, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV2 430000 kg 12 đường số 6, Xã La Ngà, Thành phố Đồng Nai 3.827.000.000 đồng

Gạo DTQG nhập kho đợt 1 năm 2025

4 ĐVTS 11 - Lô số 1, 2 - Ngăn kho I1/1, Kho dự trữ Đồng Nai, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV2 430000 kg 12 đường số 6, Xã La Ngà, Thành phố Đồng Nai 3.827.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

5 ĐVTS 10 - Lô số 1 - Ngăn kho K3/3, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

6 ĐVTS 12 - Lô số 1, 4 - Ngăn kho I1/3, Kho dự trữ Đồng Nai, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV2 430000 kg 12 đường số 6, Xã La Ngà, Thành phố Đồng Nai 3.827.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

7 ĐVTS 05 - Lô số 6 - Nhà kho K1, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

8 ĐVTS 09 - Lô số 2 - Ngăn kho K3/2, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

9 ĐVTS 03 - Lô số 4 - Nhà kho K1, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

10 ĐVTS 04 - Lô số 5 - Nhà kho K1, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

 

11 ĐVTS 07 - Lô số 2 - Ngăn kho K2/3, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

12 ĐVTS 06 - Lô số 1 - Ngăn kho K2/3, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

13 ĐVTS 01 - Lô số 16, 20 - Ngăn kho K2, Kho dự trữ Dĩ An, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV2 311850 kg 12 đường số 6, Phường Tân Đông Hiệp, Thành phố Hồ Chí Minh 2.775.465.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

Lô số 16, 20 - Ngăn kho K2, Kho dự trữ Dĩ An, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV2

14 ĐVTS 08 - Lô số 1 - Ngăn kho K3/2, Kho dự trữ Bến Cát, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV2 300000 kg 12 đường số 6, Xã Bàu Bàng, Thành phố Hồ Chí Minh 2.670.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

15 ĐVTS 13 - Lô số 4 - Ngăn kho I2/1, Kho dự trữ Đồng Nai, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV2 215000 kg 12 đường số 6, Xã La Ngà, Thành phố Đồng Nai 1.913.500.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho đợt 1 năm 2025

Thông tin lô

Nguồn dữ liệu và thời điểm