Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

21:33 25/09/2026

Thông báo công khai

Đăng lần 1

Đang hiệu lực

Thông tin thông báo

Thông tin người có tài sản

Tiếp nhận hồ sơ

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS Số 34: Lô số 2 Ngăn kho K1/9, Ngăn kho C2/3 - Kho Hoằng Quỳ + Ngăn kho C1/1 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 355000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.159.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

 

2 ĐVTS Số 02: Lô số 2 Ngăn kho A4/2, Lô số 1 Ngăn kho A5/3- Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 400000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.560.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

3 ĐVTS Số 26: Lô số 4 Ngăn kho A14/4, Lô số 1 Ngăn kho A13/1 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 310000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.759.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

4 ĐVTS Số 19: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/4, Lô số 1 Ngăn kho K1/5 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

5 ĐVTS Số 28: Lô số 4 Ngăn kho A13/2, Lô số 1 Ngăn kho A13/3 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 310000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.759.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

6 ĐVTS Số 29: Lô số 2 Ngăn kho A13/3, Lô số 1 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 310000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.759.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

7 ĐVTS Số 05: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/3, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 334000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

8 ĐVTS Số 24: Lô số (2+4) Ngăn kho A11/4 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 330000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.937.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

9 ĐVTS Số 23: Lô số (3+4) Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 335000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.981.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

10 ĐVTS Số 15: Lô số (1+2) Ngăn kho A1/4 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 400000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.560.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

11 ĐVTS Số 07: Lô số (3+4) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 334000 Kg Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Lô số (3+4) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính

12 ĐVTS Số 36: Lô số 3 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

13 ĐVTS Số 20: Lô số 2 Ngăn kho K1/5, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/6 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

14 ĐVTS Số 21: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/9 - Kho Xuân Hòa, Điểm kho ĐK8.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

15 ĐVTS Số 32: Lô số 2 Ngăn kho A1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 420000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.738.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính

16 SĐVT Số 25: Lô số 4 Ngăn kho A14/1, Lô số 3 Ngăn kho A14/4- Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 305000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.714.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

17 ĐVTS Số 04: Lô số 2 Ngăn kho K1/3, Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

18 ĐVTS Số 35: Ngăn kho C1/2, C1/7, C2/7 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 350000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.115.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

19 ĐVTS Số 27: Lô số 2 Ngăn kho A13/1, Lô số 3 Ngăn kho A13/2 - Kho Gia Hà, Điểm kho ĐK10.KV7 310000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.759.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

20 ĐVTS Số 13: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 334000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

21 ĐVTS Số 22: Lô số 1 Ngăn kho A9/4, Lô số 2 Ngăn kho A11/3 - Kho Ngọc Lặc, Điểm kho ĐK9.KV7 335000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.981.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

22 ĐVTS Số 08: Lô số 2 Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 167000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 1.486.300.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

23 ĐVTS Số 37: Lô số 4 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

24 ĐVTS Số 31: Lô số (2+3) Ngăn kho A1/2, Lô số 1 Ngăn kho A1/3- Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 430000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.827.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

 

25 ĐVTS Số 16: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/1 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 400000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.560.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

26 ĐVTS Số 03: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/2, Lô số 1 Ngăn kho K1/3 - Kho Cầu Sắt, Điểm kho ĐK1.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

27 ĐVTS Số 17: Lô số 1 Ngăn kho A2/2 - Kho Cầu Vòi, Điểm kho ĐK4.KV7 200000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 1.780.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

28 ĐVTS Số 01: Lô số 1 Ngăn kho A4/1, Lô số 1 Ngăn kho A4/2 - Kho Bình Mỹ, Điểm kho ĐK1.KV7 400000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.560.000.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2). 

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

29 ĐVTS Số 09: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 331000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.945.900.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

30 ĐVTS Số 18: Ngăn kho C4/7, C5/4, C5/5 - Kho Nhơm, Điểm kho ĐK5.KV7 364084 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.240.347.600 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

31 ĐVTS Số 06: Lô số (1+2) Ngăn kho A8/4, Kho Đức Lý - Lý Nhân, Điểm kho ĐK2.KV7 334000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

32 ĐVTS Số 11: Lô số (1+2) Ngăn kho A9/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 309760 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.756.864.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

33 ĐVTS Số 38: Lô số 5 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

34 ĐVTS Số 30: Lô số 2 Ngăn kho A13/4 - Kho Gia Hà + Lô số 1 Ngăn kho A1/2 - Kho Quảng Đức, Điểm kho ĐK10.KV7 305000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.714.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

35 ĐVTS Số 33: Lô số (1+2) Ngăn kho K1/8, Lô số 1 Ngăn kho K1/9- Kho Hoằng Quỳ, Điểm kho ĐK11.KV7 390000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.471.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

36 ĐVTS Số 14: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/2 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 334000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

37 ĐVTS Số 10: Lô số 1 Ngăn kho A11/1 - Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 164000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 1.459.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

38 ĐVTS Số 12: Lô số (3+4) Ngăn kho A9/1- Kho Tam Điệp, Điểm kho ĐK3.KV7 334000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.972.600.000 đồng

Gạo dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

39 ĐVTS Số 54: Ngăn kho C2/2, C2/3, C2/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 428000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.809.200.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

40 ĐVTS Số 43: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/2, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 420000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.738.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

41 ĐVTS Số 48: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/14 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 300000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.670.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

42 ĐVTS Số 41: Ngăn kho C2/6, C2/7, C3/2- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 330000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.937.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

43 ĐVTS Số 53: Lô số 2 Ngăn kho A3/1, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/4 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 350000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.115.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

44 ĐVTS Số 51: Lô số 2 Ngăn kho A7/4 - Kho Vạn Quy + Lô số (1+2) Ngăn kho A1/3 - Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 385000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.426.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

45 ĐVTS Số 40: Ngăn kho C1/5, C1/6, C2/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 330000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.937.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

46 ĐVTS Số 60: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

47 ĐVTS Số 59: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/4 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

48 ĐVTS Số 55: Lô số (1+2) Ngăn kho A4/3 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 286000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.545.400.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

49 ĐVTS Số 49: Lô số (1+2) Ngăn kho A6/1, Lô số 2 Ngăn kho A6/4 - Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

 

50 ĐVTS Số 57: Ngăn kho C3/2 - Kho Hà Trung, Điểm kho ĐK11.KV7 + Lô số (1+2) Ngăn kho A3/2 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính

51 ĐVTS Số 45: Ngăn kho K2/2, K2/5 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 300000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.670.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

52 ĐVTS Số 39: Lô số 6 Nhà kho K5 - Kho Yên Khánh, Điểm kho ĐK15.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

53 ĐVTS Số 58: Lô số (1+2) Ngăn kho A3/3 - Kho Mỹ Lộc, Điểm kho ĐK21.KV7 250000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.225.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

54 ĐVTS Số 44: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/4 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 300000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.670.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

55 ĐVTS Số 56: Lô số (1+2) Ngăn kho A5/4 - Kho Thiệu Phú, Điểm kho ĐK20.KV7 286000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.545.400.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính

56 ĐVTS Số 42: Ngăn kho C3/3, C3/4, Lô số (1+2) Ngăn kho A4/1- Kho Bình Sơn, Điểm kho ĐK16.KV7 420000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.738.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

57 ĐVTS Số 47: Lô số (1+2) Ngăn kho K2/13 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 300000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.670.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

58 ĐVTS Số 52: Lô số (1+2) Ngăn kho A2/3, Lô số 1 Ngăn kho A3/1- Kho Đồng Tâm, Điểm kho ĐK19.KV7 390000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.471.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

59 ĐVTS Số 50: Lô số (1+2) Ngăn kho A7/1, Lô số 1 Ngăn kho A7/4- Kho Vạn Quy, Điểm kho ĐK19.KV7 375000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 3.337.500.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

60 ĐVTS Số 46: Ngăn kho K2/6, K2/7 - Kho Tam Tòa, Điểm kho ĐK17.KV7 300000 Kg Số 572 Đường Nguyễn Trãi, Phường Hạc Thành, Tỉnh Thanh Hóa 2.670.000.000 đồng

Gạo Dự trữ quốc gia nhập kho năm 2025 (Đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch năm 2026 (lần 2).

Chủng loại: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025, có xuất xứ trong nước tại khu vực Nam Bộ.

Chất lượng: Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính.

Thông tin lô

Nguồn dữ liệu và thời điểm

File đính kèm: