Logo

BỘ TƯ PHÁP

Cổng Đấu Giá Tài Sản Quốc Gia

Gạo sản xuất vụ đông xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1)

18:05 07/10/2026

Thông báo hủy

Đăng lần 1

Thông tin thông báo

Thông tin người có tài sản

Tiếp nhận hồ sơ

Tài sản

Danh sách tài sản
STT Tên tài sản Số lượng Nơi có tài sản Giá khởi điểm Mô tả tài sản
1 ĐVTS Số 25 - Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

2 ĐVTS Số 16 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

3 ĐVTS Số 20 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

4 ĐVTS Số 10 - Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

5 ĐVTS Số 19 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại  Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

6 ĐVTS Số 02 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

7 ĐVTS Số 17 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

8 ĐVTS Số 26 - Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

9 ĐVTS Số 07 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

10 ĐVTS Số 29 - Lô 1 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 170000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.513.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 1 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ

11 ĐVTS Số 23 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

12 ĐVTS Số 05 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

13 ĐVTS Số 06 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

14 ĐVTS Số 04 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

15 ĐVTS Số 24 - Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 245000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.180.500.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

16 ĐVTS Số 30 - Lô 4 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ 170000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.513.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 4 ngăn  I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ

17 ĐVTS Số 15 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

18 ĐVTS Số 33 - Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

19 ĐVTS Số 03 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

20 ĐVTS Số 13 - Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 130000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.157.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

21 ĐVTS Số 22 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

22 ĐVTS Số 08 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội

23 ĐVTS Số 28 - Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên - ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 240000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.136.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

24 ĐVTS Số 18 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

25 ĐVTS Số 27 - Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ 206770 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.840.253.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ

26 ĐVTS Số 14 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

27 ĐVTS Số 32 - Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

28 ĐVTS Số 11 - Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

29 ĐVTS Số 21 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 200000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 1.780.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ 

30 ĐVTS Số 01 - Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội 300000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.670.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, Lô số 2  Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội

31 ĐVTS Số 31 - Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ 250000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.225.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ

32 ĐVTS Số 09 - Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

33 ĐVTS Số 12 - Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ 260000 kg Số 14 phố Phúc Lý, Phường Tây Tựu, Thành phố Hà Nội 2.314.000.000 đồng

Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ

Thông tin lô

Nội dung thông báo

Thông tin hủy

Nguồn dữ liệu và thời điểm

File đính kèm: