Thông báo lựa chọn tổ chức hành nghề đấu giá tài sản Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1)
08:53 14/10/2026
Thông báo công khai
Đăng lần 1
Đang hiệu lực
Thông tin thông báo
Thông tin người có tài sản
Tiếp nhận hồ sơ
Tài sản
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐVTS số 43- Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 400000 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 3.560.000.000 đồng |
ĐVTS số 43- Ngăn kho K5/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An |
| 2 | ĐVTS số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 360000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 3.204.000.000 đồng |
ĐVTS số 1- Ngăn kho A2/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 3 | ĐVTS số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 45- Ngăn kho K6/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 4 | ĐVTS số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 22- Ngăn kho A2/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 5 | ĐVTS số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 299670 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | 2.667.063.000 đồng |
ĐVTS số 14- Lô số 1, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 6 | ĐVTS số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 38- Ngăn Kho A9/1 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 7 | ĐVTS số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 25- Ngăn kho A4/3 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 8 | ĐVTS số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 360000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 3.204.000.000 đồng |
ĐVTS số 2- Ngăn kho A2/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 9 | ĐVTS số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | 199780 kg | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 1.778.042.000 đồng |
ĐVTS số 35- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 10 | ĐVTS số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 36- Ngăn kho A8/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 11 | ĐVTS số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 360000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 3.204.000.000 đồng |
ĐVTS số 4- Ngăn kho A3/3 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 12 | ĐVTS số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 360000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 3.204.000.000 đồng |
ĐVTS số 5- Ngăn kho A3/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 13 | ĐVTS số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | 300000 kg | xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 29- Lô số 1, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 14 | ĐVTS số 47- Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 47- Ngăn kho K6/3 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 15 | ĐVTS số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 10- Lô số 2, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 16 | ĐVTS số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 40- Ngăn Kho A9/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 17 | ĐVTS số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 20- Lô số 2, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 18 | ĐVTS số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 28- Ngăn kho A5/2 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 19 | ĐVTS số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 39- Ngăn Kho A9/2 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 20 | ĐVTS số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | 300000 kg | xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 33- Lô số 1, Ngăn kho I7/4 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 21 | ĐVTS số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 27- Ngăn kho A5/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 22 | ĐVTS số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 380806 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 3.389.173.400 đồng |
ĐVTS số 42- Ngăn kho K5/1 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 23 | ĐVTS số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 15- Lô số 2, Ngăn kho I2/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 24 | ĐVTS số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 16- Lô số 1, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 25 | ĐVTS số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 17- Lô số 2, Ngăn kho I2/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 26 | ĐVTS số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | 300000 kg | xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 32- Lô số 2, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 27 | ĐVTS số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 12- Lô số 2, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An |
| 28 | ĐVTS số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 23- Ngăn kho A2/4 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An |
| 29 | ĐVTS số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 19- Lô số 1, Ngăn kho I5/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 30 | ĐVTS số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 219950 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 1.957.555.000 đồng |
ĐVTS số 6- Ngăn kho C1/2 và C1/4 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 31 | ĐVTS số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 220000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 1.958.000.000 đồng |
ĐVTS số 8- Ngăn kho C1/7 và C1/8 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 32 | ĐVTS số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 34- Ngăn kho C1/5 và C1/7 - Kho dự trữ Yên Trung, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 33 | ĐVTS số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 360000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 3.204.000.000 đồng |
ĐVTS số 3- Ngăn kho A3/2 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 34 | ĐVTS số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | 300000 kg | xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 31- Lô số 1, Ngăn kho I6/2 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 35 | ĐVTS số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An | 225000 kg | xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An , Tỉnh Nghệ An | 2.002.500.000 đồng |
ĐVTS số 7- Ngăn kho C1/5 và C1/6 - Kho dự trữ Yên Lý, Điểm kho ĐK1.KV8; đ/c: xã Hùng Châu, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 36 | ĐVTS số 46- Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 46- Ngăn kho K6/2 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 37 | ĐVTS số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 18- Lô số 1, Ngăn kho I2/4 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 38 | ĐVTS số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 37- Ngăn kho A8/3 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 39 | ĐVTS số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 21- Ngăn kho A1/1 - Kho dự trữ Đô Lương, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 40 | ĐVTS số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 13- Lô số 2, Ngăn kho I1/3 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 41 | ĐVTS số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | 358. V.I Lê Nin, phường Trường Vinh, tỉnh Nghệ An, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 26- Ngăn kho A4/4 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 42 | ĐVTS số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh | 300000 kg | xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 30- Lô số 2, Ngăn kho I6/1 - Kho dự trữ Đức Lâm, Điểm kho dự trữ ĐK6.KV8; đ/c: xã Đức Thịnh, tỉnh Hà Tĩnh - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 43 | ĐVTS số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Phường Trường Vinh, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 11- Lô số 1, Ngăn kho I1/2 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 44 | ĐVTS số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An | 400000 kg | phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 3.560.000.000 đồng |
ĐVTS số 44- Ngăn kho K5/4 - Kho dự trữ Hưng Đông, Điểm kho dự trữ ĐK13.KV8; đ/c: phường Vinh Hưng, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 45 | ĐVTS số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An | 250000 kg | xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.225.000.000 đồng |
ĐVTS số 41- Ngăn Kho A9/4 - Kho dự trữ Chợ Bộng, Điểm kho dự trữ ĐK12.KV8; đ/c: xã Hợp Minh, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 46 | ĐVTS số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 300000 kg | xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.670.000.000 đồng |
ĐVTS số 9- Lô số 1, Ngăn kho I1/1 - Kho dự trữ Nghi Lộc, Điểm kho dự trữ ĐK3.KV8; đ/c: xã Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An - Tên tài sản: Gạo nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); - Chất lượng: Gạo hạt dài, loại 15% tấm, được xay xát từ thóc thu hoạch vụ Đông Xuân năm 2025 có xuất xứ trong nước (tại khu vực Nam Bộ), nhập kho DTQG năm 2025 (đợt 1); gạo có bao bì, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng gạo xuất kho DTQG theo quy định hiện hành. |
| 47 | ĐVTS số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An | 249915 kg | xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An, Tỉnh Nghệ An | 2.224.243.500 đồng |
ĐVTS số 24- Ngăn kho A4/1 - Kho dự trữ Thái Sơn, Điểm kho dự trữ ĐK4.KV8; đ/c: xã Văn Hiến, tỉnh Nghệ An |