Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) thuộc chỉ tiêu kế hoạch xuất năm 2026 (lần 2).
11:45 14/10/2026
Thông báo thay đổi
Đang hiệu lực
Thông tin thông báo
Thông tin người có tài sản
Thông tin đơn vị tổ chức hành nghề đấu giá
Thời gian và địa điểm
Thông tin lô
Thông tin đấu giá
Tài sản đấu giá
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Tiền đặt trước | Tiền hồ sơ | Bước giá | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đơn vị tài sản số 13-Ngăn kho K1/8 + K1/9 + K1/10, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho K1/8 + K1/9 + K1/10, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 2 | Đơn vị tài sản số 09 - Ngăn kho C3/2 + C3/3 + C3/7, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3 | 420000 kg | Ngăn kho C3/2 + C3/3 + C3/7, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3, Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 3.738.000.000 đồng | 373.800.000 đồng | 200.000 đồng | 2.100.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 3 | Đơn vị tài sản số 24 - Ngăn kho A2/6 + A2/7, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 | 440000 kg | Ngăn kho A2/6 + A2/7, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 , Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | 3.916.000.000 đồng | 391.600.000 đồng | 200.000 đồng | 2.200.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 4 | Đơn vị tài sản số 26 - Ngăn kho C3/2 + C3/3 + C3/4 + C4/2, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 | 580000 kg | Ngăn kho C3/2 + C3/3 + C3/4 + C4/2, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 , Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | 5.162.000.000 đồng | 516.200.000 đồng | 500.000 đồng | 2.900.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 5 | Đơn vị tài sản số 7 - Ngăn kho A4/3 + A5/3, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3 | 560000 kg | Ngăn kho A4/3 + A5/3, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3, Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 4.984.000.000 đồng | 498.400.000 đồng | 200.000 đồng | 2.800.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 6 | Đơn vị tài sản số 20 - Ngăn kho A5/1 + A6/1, kho dự trữ Đồng Tâm, thuộc điểm kho ĐK20.KV3. | 500000 kg | Ngăn kho A5/1 + A6/1, kho dự trữ Đồng Tâm, thuộc điểm kho ĐK20.KV3., Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 7 | Đơn vị tài sản số 8 - Ngăn kho C2/1 + C2/3 + C2/4 + C2/8, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3 | 560000 kg | Ngăn kho C2/1 + C2/3 + C2/4 + C2/8, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3, Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 4.984.000.000 đồng | 498.400.000 đồng | 200.000 đồng | 2.800.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 8 | Đơn vị tài sản số 21- Ngăn kho A1/3 + A2/2, Kho dự trữ Quán Phấn, thuộc điểm kho ĐK21.KV3 | 400000 kg | Ngăn kho A1/3 + A2/2, Kho dự trữ Quán Phấn, thuộc điểm kho ĐK21.KV3, Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 9 | Đơn vị tài sản số 6 - Ngăn kho A1/1, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3 | 460000 kg | Ngăn kho A1/1, Kho dự trữ Đông Tạ, thuộc điểm kho ĐK8.KV3, Xã Vĩnh Bảo, Thành phố Hải Phòng | 4.094.000.000 đồng | 409.400.000 đồng | 200.000 đồng | 2.300.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 10 | Đơn vị tài sản số 02 - Ngăn kho A4/5 + A4/6, Kho dự trữ Bô Thời, thuộc điểm kho ĐK1.KV3 | 400000 kg | Ngăn kho A4/5 + A4/6, Kho dự trữ Bô Thời, thuộc điểm kho ĐK1.KV3, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 11 | Đơn vị tài sản số 15- Ngăn kho C16/1 + C16/2 + C16/3 + C16/4, Kho dự trữ Vật Cách, thuộc điểm kho ĐK18.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho C16/1 + C16/2 + C16/3 + C16/4, Kho dự trữ Vật Cách, thuộc điểm kho ĐK18.KV3, Phường An Dương, Thành phố Hải Phòng | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 12 | Đơn vị tài sản số 11-Ngăn kho A2/1 + A2/2 + A2/3, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho A2/1 + A2/2 + A2/3, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 13 | Đơn vị tài sản số 12 - Ngăn kho A9/4, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho A9/4, Kho dự trữ Cẩm Phúc, thuộc điểm kho ĐK10.KV3, Xã Mao Điền, Thành phố Hải Phòng | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 14 | Đơn vị tài sản số 17: Ngăn kho A7/1+A7/2, Kho dự trữ An Tiến, thuộc điểm kho ĐK18.KV3 | 500000 kg | Ngăn kho A7/1+A7/2, Kho dự trữ An Tiến, thuộc điểm kho ĐK18.KV3, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 15 | Đơn vị tài sản số 05-Ngăn kho A5/4, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3 | 500000 kg | Ngăn kho A5/4, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3, Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 16 | Đơn vị tài sản số 14-Ngăn kho A2/1 + A2/3 + A2/4, Kho dự trữ Ba Lăm, thuộc điểm kho ĐK17.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho A2/1 + A2/3 + A2/4, Kho dự trữ Ba Lăm, thuộc điểm kho ĐK17.KV3, Phường Đường Hào, Tỉnh Hưng Yên | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 17 | Đơn vị tài sản số 19 - Ngăn kho A4/1 + A4/4, kho dự trữ Đồng Tâm, thuộc điểm kho ĐK20.KV3. | 500000 kg | Ngăn kho A4/1 + A4/4, kho dự trữ Đồng Tâm, thuộc điểm kho ĐK20.KV3., Xã Ninh Giang, Thành phố Hải Phòng | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 18 | Đơn vị tài sản số 03 - Ngăn kho A1/5 + A1/6, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3 | 400000 kg | Ngăn kho A1/5 + A1/6, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 19 | Đơn vị tài sản số 10 - Ngăn kho I2/4, Kho dự trữ Thủy Nguyên, thuộc điểm kho ĐK9.KV3 | 600000 kg | Ngăn kho I2/4, Kho dự trữ Thủy Nguyên, thuộc điểm kho ĐK9.KV3, Phường Lưu Kiếm, Thành phố Hải Phòng | 5.340.000.000 đồng | 534.000.000 đồng | 500.000 đồng | 3.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 20 | Đơn vị tài sản số 04 - Ngăn kho A5/3, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3 | 500000 kg | Ngăn kho A5/3, Kho dự trữ Ngô Quyền, thuộc điểm kho ĐK2.KV3, Xã Hoàng Hoa Thám, Tỉnh Hưng Yên | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 21 | Đơn vị tài sản số 01- Ngăn kho A4/2 + A4/4, Kho dự trữ Bô Thời, thuộc điểm kho ĐK1.KV3 | 400000 kg | Ngăn kho A4/2 + A4/4, Kho dự trữ Bô Thời, thuộc điểm kho ĐK1.KV3, Xã Việt Tiến, Tỉnh Hưng Yên | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 22 | Đơn vị tài sản số 16-Ngăn kho A5 + A7/3, Kho dự trữ An Tiến, thuộc điểm kho ĐK18.KV3 | 500000 kg | Ngăn kho A5 + A7/3, Kho dự trữ An Tiến, thuộc điểm kho ĐK18.KV3, Xã An Lão, Thành phố Hải Phòng | 4.450.000.000 đồng | 445.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.500.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 23 | Đơn vị tài sản số 18 - Ngăn kho A3/2 + A3/3, kho dự trữ Neo, thuộc điểm kho ĐK20.KV3. | 400000 kg | Ngăn kho A3/2 + A3/3, kho dự trữ Neo, thuộc điểm kho ĐK20.KV3., Xã Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 24 | Đơn vị tài sản số 23 - Ngăn kho K3/3 + K3/4, Kho dự trữ Quỳnh Hải, thuộc điểm kho ĐK23.KV3 | 540000 kg | Ngăn kho K3/3 + K3/4, Kho dự trữ Quỳnh Hải, thuộc điểm kho ĐK23.KV3, Xã Quỳnh Phụ, Tỉnh Hưng Yên | 4.806.000.000 đồng | 480.600.000 đồng | 200.000 đồng | 2.700.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 25 | Đơn vị tài sản số 25 - Ngăn kho C1/3 + C1/ 4+ C1/6 + C1/7, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 | 480000 kg | Ngăn kho C1/3 + C1/ 4+ C1/6 + C1/7, Kho dự trữ Nê, thuộc điểm kho ĐK26.KV3 , Xã Kiến Xương, Tỉnh Hưng Yên | 4.272.000.000 đồng | 427.200.000 đồng | 200.000 đồng | 2.400.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |
| 26 | Đơn vị tài sản số 22 - Ngăn kho A2/4 + A2/5, Kho dự trữ Quán Phấn, thuộc điểm kho ĐK21.KV3 | 400000 kg | Ngăn kho A2/4 + A2/5, Kho dự trữ Quán Phấn, thuộc điểm kho ĐK21.KV3, Phường Thạch Khôi, Thành phố Hải Phòng | 3.560.000.000 đồng | 356.000.000 đồng | 200.000 đồng | 2.000.000 đồng |
Tên tài sản, số lượng, chất lượng: Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1). Số lượng 13.040.000 kg gạo, chia thành 26 đơn vị tài sản. Các chỉ tiêu chất lượng đảm bảo theo quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với gạo dự trữ quốc gia (QCVN 06: 2019/BTC) ban hành kèm theo Thông tư số 78/2019/TT-BTC ngày 12/11/2019 của Bộ Tài chính. |