Gạo sản xuất vụ đông xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1)
09:00 07/10/2026
Thông báo hủy
Đăng lần 1
Thông tin kết quả
Thông tin người có tài sản
Tổ chức được lựa chọn
Tài sản
| STT | Tên tài sản | Số lượng | Nơi có tài sản | Giá khởi điểm | Mô tả tài sản |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | ĐVTS Số 01 - Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 300000 kg | ĐVTS Số 01 - Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, Lô số 2 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
| 2 | ĐVTS Số 02 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 300000 kg | ĐVTS Số 02 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I6/N3, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
| 3 | ĐVTS Số 03 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 300000 kg | ĐVTS Số 03 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
| 4 | ĐVTS Số 04 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 300000 kg | ĐVTS Số 04 - Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội | 2.670.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 3, lô số 4 Ngăn kho I8/N1, kho Đông Anh - Điểm kho ĐK1.KV1, Xã Đông Anh, TP Hà Nội |
| 5 | ĐVTS Số 05 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 250000 kg | ĐVTS Số 05 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N6, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
| 6 | ĐVTS Số 06 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 250000 kg | ĐVTS Số 06 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C3/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
| 7 | ĐVTS Số 07 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 250000 kg | ĐVTS Số 07 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N1, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
| 8 | ĐVTS Số 08 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 250000 kg | ĐVTS Số 08 - Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô số 1, lô số 2 Ngăn kho C4/N5, Kho Từ Liêm - ĐK2.KV1: phường Đông Ngạc, Thành phố Hà Nội |
| 9 | ĐVTS Số 09 - Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 260000 kg | ĐVTS Số 09 - Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/1,C3/5 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ |
| 10 | ĐVTS Số 10 - Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 260000 kg | ĐVTS Số 10 - Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C4/7, C4/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ |
| 11 | ĐVTS Số 11 - Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 260000 kg | ĐVTS Số 11 - Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C3/4, C3/8 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ |
| 12 | ĐVTS Số 12 - Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 260000 kg | ĐVTS Số 12 - Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 2.314.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/1, C2/2 Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ |
| 13 | ĐVTS Số 13 - Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 130000 kg | ĐVTS Số 13 - Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ | 1.157.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho C2/8, Kho Phong Châu - ĐK4.KV1: Xã Bản Nguyên, Tỉnh Phủ Thọ |
| 14 | ĐVTS Số 14 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 14 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 15 | ĐVTS Số 15 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 15 - Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A3/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 16 | ĐVTS Số 16 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 16 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 17 | ĐVTS Số 17 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 17 - Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/1 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 18 | ĐVTS Số 18 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 18 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/2 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 19 | ĐVTS Số 19 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 19 - Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/2 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 20 | ĐVTS Số 20 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 20 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 21 | ĐVTS Số 21 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 21 - Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/3 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 22 | ĐVTS Số 22 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 22 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 1, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 23 | ĐVTS Số 23 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 200000 kg | ĐVTS Số 23 - Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ | 1.780.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A1/4 - Lô số 2, Kho Việt Trì -ĐK5.KV1: phường Nông Trang, Tỉnh Phú Thọ |
| 24 | ĐVTS Số 24 - Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 245000 kg | ĐVTS Số 24 - Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 2.180.500.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 25 | ĐVTS Số 25 - Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 245000 kg | ĐVTS Số 25 - Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 2.180.500.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 2, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 26 | ĐVTS Số 26 - Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 245000 kg | ĐVTS Số 26 - Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 2.180.500.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/1 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 27 | ĐVTS Số 27 - Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 206770 kg | ĐVTS Số 27 - Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 1.840.253.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 1, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 28 | ĐVTS Số 28 - Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên - ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 240000 kg | ĐVTS Số 28 - Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên - ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ | 2.136.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn kho A4/3 lô 3, Kho Phúc Yên -ĐK8.KV1, phường Phúc Yên, tỉnh Phú Thọ |
| 29 | ĐVTS Số 29 - Lô 1 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ | 170000 kg | ĐVTS Số 29 - Lô 1 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ | 1.513.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 1 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 30 | ĐVTS Số 30 - Lô 4 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ | 170000 kg | ĐVTS Số 30 - Lô 4 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ | 1.513.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Lô 4 ngăn I2/3, Kho Mông Hóa - ĐK9.KV1, phường Kỳ Sơn, tỉnh Phú Thọ |
| 31 | ĐVTS Số 31 - Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 250000 kg | ĐVTS Số 31 - Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C5/3, C5/10 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
| 32 | ĐVTS Số 32 - Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 250000 kg | ĐVTS Số 32 - Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/3, C6/4 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |
| 33 | ĐVTS Số 33 - Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 250000 kg | ĐVTS Số 33 - Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ | 2.225.000.000 đồng |
Gạo sản xuất vụ Đông Xuân năm 2025, nhập kho năm 2025 (đợt 1) tại Ngăn C6/6, C6/8 kho Vĩnh Tường - ĐK13.KV1, xã Vĩnh Thành, tỉnh Phú Thọ |