Quyền khai thác tài sản công do TTCUDVC xã Hóc Môn quản lý
17:12 22/09/2026
Thông báo công khai
Đăng lần 1
Đang hiệu lực
Thông tin thông báo
Số thông báo:
147
Loại đấu giá:
lần đầu
Ngày ký:
21/09/2026
Thông tin người có tài sản
Tên:
Trung Tâm Cung Ứng Dịch Vụ Văn Hóa - Thể Thao Xã Hóc Môn
Địa chỉ:
11 Lý Thường Kiệt, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
Tiếp nhận hồ sơ
Từ:
21/09/2026
Đến:
24/09/2026
Địa điểm nộp hồ sơ và liên hệ:
83 Quang Trung, xã Hóc Môn, TP. HCM
Hình thức nộp hồ sơ:
Hình thức nộp Trực tiếp
Tài sản
Vuốt ngang để xem đầy đủ thông tin
Danh sách tài sản
STT
Tên tài sản
Số lượng
Nơi có tài sản
Giá khởi điểm
Mô tả tài sản
1
Quyền khai thác tài sản công do TTCUDVC xã Hóc Môn quản lý
6 Quyền thuê
11 Lý Thường Kiệt, Xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh
13.020.600.000 đồng
1. Thông tin về đơn vị có nhu cầu thuê tổ chức hành nghề đấu
- Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn.
- Địa chỉ trụ sở chính: số 11 đường Lý Thường Kiệt, xã Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh.
- Địa chỉ trụ sở làm việc hiện nay tại: số 83 đường Quang Trung, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Đại diện: bà Nguyễn Thị Thùy Linh, chức vụ: Giám đốc.
2. Thông tin về các hạng mục tài sản và giá khởi điểm để tổ chức cho các tổ chức, cá nhân đấu giá quyền khai thác tài sản công của Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn, như sau:
STT
Cơ sở
Vị trí khai thác
Diện tích (m2)
Làm tròn Giá trị quyền khai khác dịch vụ (đồng/năm)
1
Nhà hát Hóc Môn (Số 180 đường Bà Triệu, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Khu vực căn tin sân tập vị trí cổng sau
17
108.000.000
Bãi giữ xe
50
120.000.000
Khu vực trò chơi thiếu nhi (khu vực 1)
100
72.000.000
Khu vực trò chơi thiếu nhi (khu vực 2)
216
72.000.000
Phòng tập GYM
105
106.800.000
Phòng tập Thể dục thẩm mỹ
137
174.000.000
Khu vực căn tin bên trái sảnh
45
120.000.000
Khu vực căn tin Khu triển lãm
170
348.000.000
2
Nhà Thiếu nhi Hóc Môn (số 16 đường Đỗ Văn Dậy, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Hồ bơi (cụm 03 hồ và hạ tầng đi kèm gồm: 01 hồ sâu 1,2 x 1,8 m; 01 hồ sâu 0,8 x 1,2 m; 01 hồ sâu 0,8 x 1 m)
915
241.800.000
Dịch vụ ăn uống
103
43.200.000
Bãi giữ xe (tại vị trí ngoài trời và trong nhà ngay cổng phụ)
452
84.000.000
3
Sân bóng đá Tân Xuân (số 108 đường Tân Xuân 6, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Căn tin (mái hiên cổng chính của Sân)
16
36.000.000
Sân bóng đá 11 người
6.654
462.000.000
4
Sân bóng đá Tân Hiệp (số 319 đường Lê Thị Lơ, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Bãi giữ xe (từ cổng phụ đi vào dọc đường biên ngoài sân bóng đá và tường rào)
83
60.000.000
Căn tin (bên hông đường biên sân bóng dọc theo vách tường của sân)
16
36.000.000
Sân bóng đá 11 người
7.782
288.000.000
5
Chợ Hóc Môn (số 01 đường Trưng Nữ Vương, Xã Hóc Môn, TP.HCM)
Tấm pano tuyên truyền quảng cáo tại chợ Hóc Môn (02 tấm – KT: 3mmx13m)
78
112.320.000
6
Cơ sở 1 (số 83 Quang Trung, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Khu vực căn tin
30
60.000.000
Bãi giữ xe
30
12.000.000
Phòng tập Boxing
100
48.000.000
TỔNG CỘNG
16.957
2.604.120.000
Thời hạn khai thác: 05 năm
Tổng giá khởi điểm khai thác dịch vụ trong 05 năm: 13.020.600.000 đồng (Bằng chữ: Mười ba tỷ, không trăm hai mươi triệu, sáu trăm nghìn đồng)
3. Tiêu chí lựa chọn tổ chức, đơn vị đấu giá tài sản: theo Phụ lục đính kèm tại Thông báo này.
4.Thời gian, địa điểm tiếp nhận hồ sơ:
- Thời hạn: các tổ chức, đơn vị đấu giá tài sản có đủ điều kiện, tiêu chuẩn theo quy định và có nhu cầu tham gia nộp hồ sơ trực tiếp trong vòng 03 ngày làm việc, trong giờ hành chính (kể từ ngày Thông báo này được ban hành và đăng công khai).
- Địa điểm: tại Phòng Kinh tế - Môi trường và Đô thị (thông qua ông Nguyễn Văn Quyền – Viên chức) thuộc Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn, trụ sở làm việc hiện nay tại số 83 đường Quang Trung, xã Hóc Môn, Thành phố Hồ Chí Minh.
- Người đến nộp hồ sơ mang theo giấy giới thiệu của cơ quan, đơn vị và CCCD.
- Các hồ sơ nộp sau thời gian nêu trên sẽ không được xem xét, chỉ nhận hồ sơ nộp trực tiếp, người đến nộp hồ sơ phải có giấy giới thiệu của đơn vị đang công tác.
Thông báo này thay thế Thông báo số 116/TB-DVC ngày 30 tháng 7 năm 2026 cả Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn về việc mời đơn vị tổ chức đấu giá cho tổ chức, cá nhân quyền khai thác tài sản công theo danh mục tài sản khai thác đính kèm Quyết định số 1829/QĐ-UBND ngày 24 tháng 4 năm 2026 của Ủy ban nhân dân xã Hóc Môn.
Lưu ý: Thông báo này được đăng công khai trên trang web Cổng Đấu giá Tài sản Quốc Gia (Bộ Tư Pháp); Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn không hoàn trả lại hồ sơ đối với những đơn vị không được lựa chọn. Mọi chi tiết xin liên hệ viên chức phụ trách thực hiện – ông Nguyễn Văn Quyền, số điện thoại 0961838371./.
BẢNG TIÊU CHÍ
ĐÁNH GIÁ, CHẤM ĐIỂM TỔ CHỨC HÀNH NGHỀ ĐẤU GIÁ TÀI SẢN
(Kèm theo Thông tư số 19/2024/TT-BTP ngày 31 tháng 12 năm 2024
của Bộ trưởng Bộ Tư pháp)
TT
NỘI DUNG
MỨC TỐI ĐA
I
Có tên trong danh sách các tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
1.
Có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
Đủ điều kiện
2.
Không có tên trong danh sách tổ chức hành nghề đấu giá tài sản do Bộ Tư pháp công bố
Không đủ điều kiện
II
Cơ sở vật chất, trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá đối với loại tài sản đấu giá
19,0
1
Cơ sở vật chất bảo đảm cho việc đấu giá
10,0
1,1
Có địa chỉ trụ sở ổn định, rõ ràng (số điện thoại, địa chỉ thư điện tử…), trụ sở có đủ diện tích làm việc.
5,0
1,2
Địa điểm bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, thuận tiện
5,0
2
Trang thiết bị cần thiết bảo đảm cho việc đấu giá
5,0
2.1.
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại trụ sở tổ chức hành nghề đấu giá tài sản khi bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá (có thể được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
2,0
2.2
Có hệ thống camera giám sát hoặc thiết bị ghi hình tại nơi tổ chức phiên đấu giá (được trích xuất, lưu theo hồ sơ đấu giá)
3,0
3.
Có trang thông tin điện tử của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản đang hoạt động ổn định, được cập nhật thường xuyên.
Đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì dùng Trang thông tin điện tử độc lập hoặc Trang thông tin thuộc Cổng thông tin điện tử của Sở Tư pháp.
2,0
4.
Có Trang thông tin đấu giá trực tuyến được phê duyệt hoặc trong năm trước liền kề đã thực hiện ít nhất 01 cuộc đấu giá bằng hình thức trực tuyến.
1,0
5.
Có nơi lưu trữ hồ sơ đấu giá
1,0
III
Phương án đấu giá khả thi, hiệu quả (Thuyết minh đầy đủ các nội dung trong phương án)
16,0
1.
Phương án đấu giá đề xuất được hình thức đấu giá, bước giá, số vòng đấu giá có tính khả thi và hiệu quả cao
4,0
1.1
Hình thức đấu giá khả thi, hiệu quả
2,0
1.2
Bước giá, số vòng đấu giá khả thi, hiệu quả
2,0
2.
Phương án đấu giá đề xuất việc bán, tiếp nhận hồ sơ tham gia đấu giá công khai, khả thi, thuận tiện (địa điểm, phương thức bán, tiếp nhận hồ sơ)
4,0
3.
Phương án đấu giá đề xuất được đối tượng và điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với tài sản đấu giá.
4,0
3.1
Đối tượng theo đúng quy định của pháp luật
2,0
3.2
Điều kiện tham gia đấu giá phù hợp với quy định pháp luật áp dụng đối với tài sản đấu giá
2,0
4.
Phương án đấu giá đề xuất giải pháp giám sát việc tổ chức đấu giá hiệu quả; chống thông đồng, dìm giá, bảo đảm an ninh trật tự của phiên đấu giá
4,0
IV
Năng lực, kinh nghiệm và uy tín của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
57,0
1.
Tổng số cuộc đấu giá đã tổ chức trong năm trước liền kề (bao gồm cả cuộc đấu giá thành và cuộc đấu giá không thành)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
15,0
1.1
Dưới 20 cuộc đấu giá
12,0
1.2
Từ 20 cuộc đấu giá đến dưới 40 cuộc đấu giá
13,0
1.3
Từ 40 cuộc đấu giá đến dưới 70 cuộc đấu giá
14,0
1.4
Từ 70 cuộc đấu giá trở lên
15,0
2.
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0
2.1
Dưới 10 cuộc đấu giá thành ( bao gồm cả trường hợp không có cuộc đấu giá thành nào)
4,0
2.2
Từ 10 cuộc đấu giá thành đến dưới 30 cuộc đấu giá thành
5,0
2.3
Từ 30 cuộc đấu giá thành đến dưới 50 cuộc đấu giá thành
6,0
2.4
Từ 50 cuộc đấu giá thành trở lên
7,0
3.
Tổng số cuộc đấu giá thành có chênh lệch giữa giá trúng so với giá khởi điểm trong năm trước liền kề (Người có tài sản không yêu cầu nộp hoặc cung cấp bản chính hoặc bản sao hợp đồng, quy chế cuộc đấu giá và các tài liệu có liên quan)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0
3.1
Dưới 10 cuộc (bao gồm cả trường hợp không có chênh lệch)
4,0
3.2
Từ 10 cuộc đến dưới 30 cuộc
5,0
3.3
Từ 30 cuộc đến dưới 50 cuộc
6,0
3.4
Từ 50 cuộc trở lên
7,0
`
Tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên (Người có tài sản đấu giá không yêu cầu nộp bản chính hoặc bản sao hợp đồng)
Người có tài sản chấm điểm theo cách thức dưới đây. Trường hợp kết quả điểm là số thập phân thì được làm tròn đến hàng phần trăm. Trường hợp số điểm của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản dưới 1 điểm (bao gồ2Wm cả trường hợp 0 điểm) được tính là 1 điểm.
3,0
4.1
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (A) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên nhiều nhất (Y cuộc) thì được tối đa 3 điểm.
3,0
4.2
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (B) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề (U cuộc) thì số điểm được tính theo công thức:
Số điểm của B = (Ux3)/Y
4.3
Tổ chức hành nghề đấu giá tài sản (C) có tổng số cuộc đấu giá thành trong năm trước liền kề có mức chênh lệch từ 10% trở lên thấp hơn liền kề tiếp theo (V cuộc) thì số điểm được tính tương tự theo công thức nêu trên: Số điểm của C = (Vx3)/Y
5.
Thời gian hoạt động trong lĩnh vực đấu giá tài sản tính từ thời điểm có Quyết định thành lập hoặc được cấp Giấy đăng ký hoạt động (Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh đối với doanh nghiệp đấu giá tài sản được thành lập trước ngày Luật đấu giá tài sản có hiệu lực)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
7,0
5.1
Có thời gian hoạt động dưới 05 năm
4,0
5.2
Có thời gian hoạt động từ 05 năm đến dưới 10 năm
5,0
5.3
Có thời gian hoạt động từ 10 năm đến dưới 15 năm
6,0
5.4
Có thời gian hoạt động từ 15 năm trở lên
7,0
6.
Số lượng đấu giá viên của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0
6.1
01 đấu giá viên
2,0
6.2
Từ 02 đến dưới 05 đấu giá viên
3,0
6.3
Từ 05 đấu giá viên trở lên
4,0
7
Kinh nghiệm hành nghề của đấu giá viên là Giám đốc Trung tâm, dịch vụ đấu giá tài sản, Tổng giám đốc hoặc Giám đốc của Công ty đấu giá hợp danh, Giám đốc doanh nghiệp tư nhân ( Tính từ thời điểm được cấp Thẻ đấu giá viên theo Nghị định số 05/2005/NĐ-CP ngày 18/01/2005 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc đăng ký danh sách đấu giá viên tại Sở Tư pháp theo Nghị định số 17/2010/NĐ-CP ngày 04/3/2010 của Chính phủ về bán đấu giá tài sản hoặc Thẻ đấu giá viên theo Luật đấu giá tài sản hoặc thông tin về danh sách đấu giá viên trong Giấy đăng ký hoạt động của doanh nghiệp đấu giá tài sản theo Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật đấu giá tài sản)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
4,0
7.1
Dưới 05 năm
2,0
7.2
Từ 05 năm đến dưới 10 năm
3,0
7.3
Từ 10 năm trở lên
4,0
8
Kinh nghiệm của đấu giá viên hành nghề
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0
8.1
Không có đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
3,0
8.2
Có từ 01 đến 03 đấu giá viên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
4,0
7.3
Có từ 04 đấu giá viên trở lên có thời gian hành nghề từ 05 năm trở lên
5,0
9.
Số thuế thu nhập doanh nghiệp hoặc khoản tiền nộp vào ngân sách Nhà nước đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản trong năm trước liền kề, trừ thuế giá trị gia tăng ( Số thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp theo Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp trong báo cáo tài chính và số thuế thực nộp được cơ quan thuế xác nhận bằng chứng từ điện tử; đối với Trung tâm dịch vụ đấu giá tài sản thì có văn bản về việc thực hiện nghĩa vụ thuế với ngân sách Nhà nước)
Chỉ chọn chấm điểm một trong các tiêu chí.
5,0
9.1
Dưới 50 triệu đồng
3,0
9.2
Từ 50 triệu đồng đến dưới 100 triệu đồng
4,0
9.3
Từ 100 triệu đồng trở lên
5,0
V
Tiêu chí khác phù hợp với tài sản đấu giá do người có tài sản đấu giá quyết định
8,0
1
Đã tổ chức đấu giá thành tài sản cùng loại với tài sản đưa ra đấu giá
2
2
Trụ sở chính của tổ chức hành nghề đấu giá tài sản trong phạm vi thành phố Hồ Chí Minh.
3
3
Trong năm 2024, 2025 có số lượng đấu thành tài sản nhiều nhất, cung cấp tài liệu chứng minh.
3,0
3.1
-Số lượng nhiều nhất
3,0
3.2
-Trường hợp còn lại
0
Tổng số điểm
100
Thông tin lô
Tên lô:
Quyền khai thác tài sản công do TTCUDVC xã Hóc Môn quản lý
Loại tài sản:
Tài sản công tại cơ quan, tổ chức
Số tài sản:
1
Giá khởi điểm:
13.020.600.000 đồng
Mô tả lô:
Quyền khai thác tài sản công của Trung tâm Cung ứng dịch vụ công xã Hóc Môn gồm 6 quyền thuê, như sau:
STT
Cơ sở
Vị trí khai thác
Diện tích (m2)
Làm tròn Giá trị quyền khai khác dịch vụ (đồng/năm)
1
Nhà hát Hóc Môn (Số 180 đường Bà Triệu, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Khu vực căn tin sân tập vị trí cổng sau
17
108.000.000
Bãi giữ xe
50
120.000.000
Khu vực trò chơi thiếu nhi (khu vực 1)
100
72.000.000
Khu vực trò chơi thiếu nhi (khu vực 2)
216
72.000.000
Phòng tập GYM
105
106.800.000
Phòng tập Thể dục thẩm mỹ
137
174.000.000
Khu vực căn tin bên trái sảnh
45
120.000.000
Khu vực căn tin Khu triển lãm
170
348.000.000
2
Nhà Thiếu nhi Hóc Môn (số 16 đường Đỗ Văn Dậy, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Hồ bơi (cụm 03 hồ và hạ tầng đi kèm gồm: 01 hồ sâu 1,2 x 1,8 m; 01 hồ sâu 0,8 x 1,2 m; 01 hồ sâu 0,8 x 1 m)
915
241.800.000
Dịch vụ ăn uống
103
43.200.000
Bãi giữ xe (tại vị trí ngoài trời và trong nhà ngay cổng phụ)
452
84.000.000
3
Sân bóng đá Tân Xuân (số 108 đường Tân Xuân 6, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Căn tin (mái hiên cổng chính của Sân)
16
36.000.000
Sân bóng đá 11 người
6.654
462.000.000
4
Sân bóng đá Tân Hiệp (số 319 đường Lê Thị Lơ, xã Hóc Môn, TP.HCM)
Bãi giữ xe (từ cổng phụ đi vào dọc đường biên ngoài sân bóng đá và tường rào)
83
60.000.000
Căn tin (bên hông đường biên sân bóng dọc theo vách tường của sân)
16
36.000.000
Sân bóng đá 11 người
7.782
288.000.000
5
Chợ Hóc Môn (số 01 đường Trưng Nữ Vương, Xã Hóc Môn, TP.HCM)
Tấm pano tuyên truyền quảng cáo tại chợ Hóc Môn (02 tấm – KT: 3mmx13m)